ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很累
hěnlèi
Rất mệt
Hán việt: hẫn lụy
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Sau chặng đường dài leo dốc vất vả (很: bộ Xích 彳 và bộ Cấn 艮) lại phải cày cấy ngoài đồng ruộng (田) và se từng cuộn tơ (糸) chồng chất (累), cơ thể rã rời rơi vào trạng thái "rất mệt" (很累 - hẫn lụy).

Thành phần cấu tạo

很累
hěnlèi
Rất mệt
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất mệt
Ví dụ (3)
wǒ我jīntiān今天hěn很lèi累。
Hôm nay tôi rất mệt.
I am very tired today.
pǎo跑wán完bù步yǐhòu以后tā他hěn很lèi累。
Sau khi chạy xong anh ấy rất mệt.
He was very tired after finishing his run.
gōngzuò工作yìtiān一天hòu后dàjiā大家dōu都hěn很lèi累。
Sau một ngày làm việc mọi người đều rất mệt.
Everyone is very tired after working all day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây