ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积累
jīlěi
tích lũy, gom góp, tích tụ.
Hán việt: tích lũy
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "积累" (jīlěi) mang nghĩa "tích lũy", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).

Thành phần cấu tạo

积累
jīlěi
tích lũy
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tích lũy, gom góp, tích tụ.
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngzuò工作zhōng中jīlěi积累le了fēngfù丰富de的jīngyàn经验。
Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú trong công việc.
He has accumulated a wealth of experience through his work.
wǒmen我们yào要píngshí平时duō多jīlěi积累zhīshí知识。
Bình thường chúng ta phải tích lũy nhiều kiến thức.
We should accumulate knowledge regularly in our daily lives.
jī积shǎo少chéng成duō多,zhè这jiù就shì是jīlěi积累de的lìliàng力量。
Tích tiểu thành đại, đây chính là sức mạnh của sự tích lũy.
Many a little makes a mickle—that is the power of accumulation.
wèile为了mǎifáng买房,tā他jīlěi积累le了yì一bǐ笔qián钱。
Để mua nhà, anh ấy đã tích cóp được một khoản tiền.
He saved up a sum of money in order to buy a house.
cháng长shíjiān时间bù不dǎsǎo打扫,zhuō桌shàng上jīlěi积累le了hěn很duō多huīchén灰尘。
Lâu ngày không dọn dẹp, trên bàn đã tích tụ rất nhiều bụi.
After not being cleaned for a long time, a lot of dust had accumulated on the table.
2
danh từ
Nghĩa:sự tích lũy.
Ví dụ (5)
zhè这xūyào需要yí一gè个chángqī长期de的jīlěi积累guòchéng过程。
Việc này cần một quá trình tích lũy lâu dài.
This requires a long-term process of accumulation.
zīběn资本de的yuánshǐ原始jīlěi积累shì是hěn很cánkù残酷de的。
Sự tích lũy nguyên thủy của tư bản rất tàn khốc.
The primitive accumulation of capital is very brutal.
méiyǒu没有liàng量de的jīlěi积累,jiù就méiyǒu没有zhì质de的fēiyuè飞跃。
Không có sự tích lũy về lượng thì sẽ không có bước nhảy vọt về chất.
Without quantitative accumulation, there can be no qualitative leap.
zhè这shì是tā他zài在yìshù艺术shàng上de的shēnhòu深厚jīlěi积累。
Đây là sự tích lũy thâm sâu của ông ấy trong nghệ thuật.
This reflects his profound artistic cultivation.
zhè这zhǒng种jìshù技术shì是duōnián多年jīlěi积累de的jiéguǒ结果。
Kỹ thuật này là kết quả của sự tích lũy trong nhiều năm.
This technology is the result of years of accumulated experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây