ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积淀
jīdiàn
tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ
Hán việt: tích điện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "积淀" (jīdiàn) mang nghĩa "tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 淀 (diàn - điện): "đầm lầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 淀: Dòng nước (氵) chảy vào vùng trũng rồi lắng đọng ổn định (定) tạo thành hồ nước nông và lớp tinh bột đọng (淀).

Thành phần cấu tạo

积淀
jīdiàn
tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
淀
diàn • điện
đầm lầy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tích lũy lắng đọng, di sản tích tụ
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有zhe着shēnhòu深厚de的lìshǐ历史wénhuà文化jīdiàn积淀。
Thành phố này có bề dày di sản văn hóa lịch sử được tích tụ từ lâu đời.
This city has a rich historical and cultural heritage.
hǎo好de的wénxué文学zuòpǐn作品wǎngwǎng往往shì是zuòzhě作者fēngfù丰富rénshēng人生jīngyàn经验de的jīdiàn积淀。
Những tác phẩm văn học hay thường là sự lắng đọng kinh nghiệm sống phong phú của tác giả.
Good literary works are often the result of the author's rich life experience accumulated over time.
suízhe随着shíjiān时间de的tuīyí推移,zhè这fèn份gǎnqíng感情zài在tāmen他们xīnzhōng心中mànmàn慢慢jīdiàn积淀。
Cùng với sự trôi qua của thời gian, tình cảm này dần dần lắng đọng trong lòng họ.
As time went by, this feeling gradually deepened in their hearts.
tā他de的huàzuò画作méiyǒu没有jǐ几shínián十年de的yìshù艺术jīdiàn积淀shì是huà画bù不chūlái出来de的。
Bức tranh của ông ấy nếu không có vài chục năm tích lũy nghệ thuật thì không thể vẽ ra được.
His paintings could not have been created without decades of artistic cultivation.
yí一gè个yōuxiù优秀de的pǐnpái品牌xūyào需要chángqī长期de的jīdiàn积淀cái才néng能yíngdé赢得xiāofèizhě消费者de的xìnrèn信任。
Một thương hiệu xuất sắc cần có sự tích tụ lâu dài mới có thể giành được sự tin tưởng của người tiêu dùng.
An excellent brand needs long-term cultivation to win consumers' trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây