ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
累积证据
lěijī zhèngjù
Chứng cứ được tích lũy
Hán việt: lũy tích chứng cứ
—

Gợi nhớ

Từ "累积证据" (lěijī zhèngjù) mang nghĩa "Chứng cứ được tích lũy", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

累积证据
lěijī zhèngjù
Chứng cứ được tích lũy
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng cứ được tích lũy
Ví dụ (2)
zhèxiē这些lěijī累积zhèngjù证据yǒuzhùyú有助于fǎguān法官zuòchū做出gōngzhèng公正de的pànjué判决。
Những chứng cứ tích lũy này giúp thẩm phán đưa ra phán quyết công bằng.
This cumulative evidence helps the judge make a fair ruling.
qǐsù起诉rén人tíjiāo提交le了dàliàng大量lěijī累积zhèngjù证据lái来zhīchí支持qí其kòngsù控诉。
Người khởi tố đã nộp lượng lớn chứng cứ tích lũy để hỗ trợ cho việc cáo buộc của mình.
The prosecutor submitted a large amount of cumulative evidence to support the charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây