太累
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Vừa quần quật cày bừa ngoài đồng ruộng (田) vừa quay tơ (糸) chồng chất suốt ngày dài (累 - lụy) đến mức vượt quá sức lực (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) khiến cơ thể rã rời vì "quá mệt" (太累).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 太累
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá mệt
Ví dụ (3)
我今天太累了。
Hôm nay tôi quá mệt.
I am too tired today.
太累的时候要休息。
Khi quá mệt thì phải nghỉ ngơi.
You should rest when you are too tired.
他跑完马拉松后太累。
Sau khi chạy marathon xong anh ấy quá mệt.
He was exhausted after running the marathon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây