ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堆积
duījī
chất đống, tích tụ, dồn ứ, chồng chất (cả nghĩa đen và bóng).
Hán việt: đôi tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "堆积" (duījī) mang nghĩa "chồng chất", kết hợp bởi 堆 (duī - đôi): "Đống" + 积 (jī - tích): "Tích lũy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堆: Đất (土) được chim (隹) tha về đắp thành Đống (堆). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积).

Thành phần cấu tạo

堆积
duījī
chồng chất
堆
duī • đôi
Đống
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chất đống, tích tụ, dồn ứ, chồng chất (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (5)
zhuōzi桌子shàng上duījī堆积zhe着hòuhòu厚厚de的wénjiàn文件。
Trên bàn chất đống những tệp tài liệu dày cộp.
Thick piles of documents were stacked on the table.
rúguǒ如果bù不jíshí及时qīnglǐ清理,lājī垃圾jiù就huì会duījīrúshān堆积如山。
Nếu không kịp thời dọn dẹp, rác rưởi sẽ chất đống như núi.
If it is not cleaned up in time, the garbage will pile up like a mountain.
cháng长shíjiān时间de的bùmǎn不满zài在tā他xīnlǐ心里duījī堆积chéng成le了yuànhèn怨恨。
Sự bất mãn trong thời gian dài đã tích tụ trong lòng anh ấy thành oán hận.
Long-standing dissatisfaction had built up into resentment in his heart.
cāngkù仓库lǐ里duījī堆积le了dàliàng大量zhìxiāo滞销de的shāngpǐn商品。
Trong kho chất đống một lượng lớn hàng hóa ế ẩm (trì tiêu).
A large amount of unsold goods had piled up in the warehouse.
zhè这zhǒng种yǐnshí饮食xíguàn习惯róngyì容易dǎozhì导致tǐnèi体内zhīfáng脂肪duījī堆积。
Thói quen ăn uống này dễ dẫn đến việc tích tụ mỡ trong cơ thể.
This kind of eating habit can easily lead to a buildup of fat in the body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây