ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公积金
gōngjījīn
quỹ tích lũy nhà ở, quỹ dự phòng
Hán việt: công tích kim
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公积金" (gōngjījīn) mang nghĩa "quỹ tích lũy nhà ở, quỹ dự phòng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

公积金
gōngjījīn
quỹ tích lũy nhà ở, quỹ dự phòng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ tích lũy nhà ở, quỹ dự phòng
Ví dụ (5)
wǒ我měi每gè个yuè月dōu都huì会jiāo交gōngjījīn公积金。
Mỗi tháng tôi đều đóng quỹ tích lũy nhà ở.
I contribute to the housing provident fund every month.
tā他yòng用gōngjījīn公积金dàikuǎn贷款mǎi买le了yí一tào套fángzi房子。
Anh ấy dùng khoản vay từ quỹ dự phòng để mua một căn nhà.
He used a housing provident fund loan to buy an apartment.
gōngsī公司de的fúlì福利hěn很hǎo好,bùjǐn不仅yǒu有shèbǎo社保háiyǒu还有gōngjījīn公积金。
Phúc lợi của công ty rất tốt, không chỉ có bảo hiểm xã hội mà còn có quỹ dự phòng.
The company's benefits are very good: it offers not only social insurance but also a housing provident fund.
rúhé如何tíqǔ提取zhùfáng住房gōngjījīn公积金?
Làm thế nào để rút tiền từ quỹ tích lũy nhà ở?
How can I withdraw money from my housing provident fund?
gōngjījīn公积金yú'é余额kěyǐ可以zài在wǎng网shàng上cháxún查询。
Số dư quỹ tích lũy có thể tra cứu trên mạng.
The balance of the housing provident fund can be checked online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây