ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住房公积金政策
zhùfáng gōngjījīn zhèngcè
Chính sách quỹ nhà ở
Hán việt: trú phòng công tích kim chính sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "住房公积金政策" (zhùfáng gōngjījīn zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách quỹ nhà ở", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

住房公积金政策
zhùfáng gōngjījīn zhèngcè
Chính sách quỹ nhà ở
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách quỹ nhà ở
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府gānggāng刚刚chūtái出台le了xīn新de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhèngcè政策。
Chính phủ vừa ban hành chính sách quỹ tiết kiệm nhà ở mới.
The government has just introduced a new housing provident fund policy.
liǎojiě了解zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhèngcè政策kěyǐ可以bāng帮nǐ你jiéshěng节省hěn很duō多mǎifáng买房de的qián钱。
Hiểu rõ chính sách quỹ tiết kiệm nhà ở có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền mua nhà.
Understanding the housing provident fund policy can help you save a lot of money when buying a home.
hěn很duō多yuángōng员工dōu都guānxīn关心jīnnián今年zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhèngcè政策de的biànhuà变化。
Rất nhiều nhân viên đều quan tâm đến những thay đổi của chính sách quỹ tiết kiệm nhà ở trong năm nay.
Many employees are concerned about the changes to this year's housing provident fund policy.
gēnjù根据xiànxíng现行de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhèngcè政策,dàikuǎn'édù贷款额度yǐjīng已经tígāo提高le了。
Theo chính sách quỹ tiết kiệm nhà ở hiện hành, hạn mức cho vay đã được tăng lên.
Under the current housing provident fund policy, the loan limit has been increased.
wǒmen我们gōngsī公司yìzhí一直yángé严格zūnshǒu遵守guójiā国家de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhèngcè政策。
Công ty chúng tôi luôn tuân thủ nghiêm ngặt chính sách quỹ tiết kiệm nhà ở của quốc gia.
Our company has always strictly complied with the national housing provident fund policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây