ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住房公积金账户
zhùfáng gōngjījīn zhànghù
Tài khoản quỹ nhà ở
Hán việt: trú phòng công tích kim trướng hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "住房公积金账户" (zhùfáng gōngjījīn zhànghù) mang nghĩa "Tài khoản quỹ nhà ở", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

住房公积金账户
zhùfáng gōngjījīn zhànghù
Tài khoản quỹ nhà ở
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài khoản quỹ nhà ở
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想cháxún查询yíxià一下wǒ我de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhànghù账户yú'é余额。
Tôi muốn tra cứu số dư tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở của mình.
I would like to check the balance of my housing provident fund account.
xīn新yuángōng员工rùzhí入职hòu后,gōngsī公司huì会wèi为tāmen他们kāishè开设zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhànghù账户。
Sau khi nhân viên mới nhận việc, công ty sẽ mở tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở cho họ.
After new employees join the company, it will open housing provident fund accounts for them.
lízhí离职hòu后,nǐ你kěyǐ可以bǎ把zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhànghù账户zhuǎnyí转移dào到xīn新chéngshì城市de的gōngjījīn公积金zhōngxīn中心。
Sau khi nghỉ việc, bạn có thể chuyển tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở sang trung tâm quỹ của thành phố mới.
After leaving your job, you can transfer your housing provident fund account to the provident fund center in your new city.
gòumǎi购买shǒu首tàofáng套房shí时,kěyǐ可以zhíjiē直接cóng从zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhànghù账户zhōng中tíqǔ提取shǒufù首付。
Khi mua ngôi nhà đầu tiên, có thể trực tiếp rút tiền trả trước từ tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở.
When purchasing your first home, you can directly withdraw the down payment from your housing provident fund account.
rúguǒ如果chángqī长期bù不jiǎofèi缴费,nǐ你de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金zhànghù账户kěnéng可能huì会bèi被fēngcún封存。
Nếu trong thời gian dài không đóng phí, tài khoản quỹ tiết kiệm nhà ở của bạn có thể bị niêm phong.
If no contributions are made for a long time, your housing provident fund account may be suspended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây