ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
住房公积金
zhùfáng gōngjījīn
Quỹ tiết kiệm nhà ở
Hán việt: trú phòng công tích kim
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "住房公积金" (zhùfáng gōngjījīn) mang nghĩa "Quỹ tiết kiệm nhà ở", kết hợp bởi 住 (zhù - trú): "ở" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

住房公积金
zhùfáng gōngjījīn
Quỹ tiết kiệm nhà ở
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quỹ tiết kiệm nhà ở
Ví dụ (5)
hěn很duō多gōngsī公司dūhuì都会wèi为yuángōng员工jiǎonà缴纳zhùfáng住房gōngjījīn公积金。
Rất nhiều công ty đều sẽ đóng quỹ tiết kiệm nhà ở cho nhân viên.
Many companies contribute to the housing provident fund for their employees.
nǐ你kěyǐ可以yòng用zhùfáng住房gōngjījīn公积金lái来shēnqǐng申请dīxī低息dàikuǎn贷款mǎifáng买房。
Bạn có thể sử dụng quỹ tiết kiệm nhà ở để xin khoản vay mua nhà với lãi suất thấp.
You can use your housing provident fund to apply for a low-interest home loan.
tíqǔ提取zhùfáng住房gōngjījīn公积金xūyào需要fúhé符合yídìng一定de的tiáojiàn条件。
Việc rút quỹ tiết kiệm nhà ở cần phải đáp ứng những điều kiện nhất định.
Withdrawing money from the housing provident fund requires meeting certain conditions.
měi每gè个yuè月de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金shì是yóu由gè个rén人hé和dānwèi单位gòngtóng共同jiǎonà缴纳de的。
Quỹ tiết kiệm nhà ở mỗi tháng là do cá nhân và đơn vị cùng nhau đóng góp.
The monthly housing provident fund contributions are paid jointly by the employee and the employer.
tā他dǎsuan打算cháxún查询yíxià一下zìjǐ自己de的zhùfáng住房gōngjījīn公积金yú'é余额。
Anh ấy dự định tra cứu số dư quỹ tiết kiệm nhà ở của mình.
He plans to check the balance of his housing provident fund.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây