ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淀粉
diànfěn
tinh bột
Hán việt: điện phấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "淀粉" (diànfěn) mang nghĩa "tinh bột", kết hợp bởi 淀 (diàn - điện): "đầm lầy" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 淀: Dòng nước (氵) chảy vào vùng trũng rồi lắng đọng ổn định (定) tạo thành hồ nước nông và lớp tinh bột đọng (淀). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

淀粉
diànfěn
tinh bột
淀
diàn • điện
đầm lầy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
定
Định
Định / âm đọc (bên phải)
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tinh bột
Ví dụ (5)
tǔdòu土豆hányǒu含有dàliàng大量de的diànfěn淀粉。
Khoai tây chứa một lượng lớn tinh bột.
Potatoes contain a large amount of starch.
zuò做zhè这dào道cài菜xūyào需要jiā加yìdiǎn一点diànfěn淀粉gōu勾qiàn芡。
Làm món này cần thêm một chút tinh bột để làm đặc nước sốt.
This dish requires a little starch to thicken the sauce.
wǎnshang晚上chī吃tàiduō太多diànfěn淀粉róngyì容易fāpàng发胖。
Buổi tối ăn quá nhiều tinh bột rất dễ béo lên.
Eating too much starch at night can easily lead to weight gain.
diǎn碘yù遇diànfěn淀粉huì会biàn变lánsè蓝色。
I-ốt khi gặp tinh bột sẽ chuyển sang màu xanh lam.
Iodine turns blue when it comes into contact with starch.
mǐfàn米饭hé和miàntiáo面条dōu都shì是fùhán富含diànfěn淀粉de的shíwù食物。
Cơm và mì đều là những loại thực phẩm giàu tinh bột.
Rice and noodles are both foods rich in starch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây