ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
授粉
shòufěn
Thụ phấn
Hán việt: thụ phấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "授粉" (shòufěn) mang nghĩa "Thụ phấn", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

授粉
shòufěn
Thụ phấn
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thụ phấn
Ví dụ (3)
mìfēng蜜蜂bāngzhù帮助huāduǒ花朵shòufěn授粉。
Ong giúp hoa thụ phấn.
Bees help flowers pollinate.
shòufěn授粉shì是zhíwù植物fánzhí繁殖de的zhòngyào重要guòchéng过程。
Thụ phấn là quá trình quan trọng trong sinh sản của thực vật.
Pollination is an important process in plant reproduction.
lǎoshī老师yòng用tú图jiěshuō解说míng明shòufěn授粉。
Giáo viên dùng sơ đồ giải thích thụ phấn.
The teacher used a diagram to explain pollination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây