授粉
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "授粉" (shòufěn) mang nghĩa "Thụ phấn", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 授粉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thụ phấn
Ví dụ (3)
蜜蜂帮助花朵授粉。
Ong giúp hoa thụ phấn.
Bees help flowers pollinate.
授粉是植物繁殖的重要过程。
Thụ phấn là quá trình quan trọng trong sinh sản của thực vật.
Pollination is an important process in plant reproduction.
老师用图解说明授粉。
Giáo viên dùng sơ đồ giải thích thụ phấn.
The teacher used a diagram to explain pollination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây