ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面授
miànshòu
dạy trực tiếp, truyền thụ trực tiếp (gặp mặt để dạy, trái nghĩa với học online hoặc học từ xa).
Hán việt: diện thụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面授" (miànshòu) mang nghĩa "Giảng dạy trực tiếp", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 授 (shòu - thụ): "trao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).

Thành phần cấu tạo

面授
miànshòu
Giảng dạy trực tiếp
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dạy trực tiếp, truyền thụ trực tiếp (gặp mặt để dạy, trái nghĩa với học online hoặc học từ xa).
Ví dụ (5)
wèile为了bǎozhèng保证jiàoxué教学zhìliàng质量,zhè这gè个péixùnbān培训班jiānchí坚持cǎiyòng采用miànshòu面授de的fāngshì方式。
Để đảm bảo chất lượng giảng dạy, lớp tập huấn này kiên trì áp dụng phương thức dạy trực tiếp.
To ensure teaching quality, this training course insists on using face-to-face instruction.
yǒuxiē有些fùzá复杂de的jìqiǎo技巧,rúguǒ如果bú不miànshòu面授,guāng光kànshū看书shì是xué学bú不huì会de的。
Có một số kỹ thuật phức tạp, nếu không được truyền dạy trực tiếp, chỉ xem sách thì không thể học được.
Some complex techniques simply can't be learned from books alone without face-to-face instruction.
yìqíng疫情jiéshù结束hòu后,xuéxiào学校zhōngyú终于huīfù恢复le了zhèngcháng正常de的miànshòu面授kèchéng课程。
Sau khi dịch bệnh kết thúc, nhà trường cuối cùng cũng khôi phục lại các khóa học trực tiếp bình thường.
After the pandemic ended, the school finally resumed normal in-person classes.
zhè这mén门kè课xūyào需要dàliàng大量de的hùdòng互动,suǒyǐ所以bú不shìhé适合wǎng网kè课,zhǐ只néng能miànshòu面授。
Môn học này cần lượng tương tác lớn, nên không thích hợp học online, chỉ có thể dạy trực tiếp.
This course requires a lot of interaction, so it isn't suitable to be taught online and can only be conducted face-to-face.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有bù不dǒng懂de的dìfang地方,xiàkè下课hòu后lǎoshī老师kěyǐ可以dāndú单独gěi给nǐ你miànshòu面授。
Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, sau giờ học thầy giáo có thể giảng giải trực tiếp riêng cho bạn.
If there's anything you don't understand, the teacher can give you one-on-one instruction in person after class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây