ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
授
shòu
trao, truyền đạt
Hán việt: thụ
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).

Thành phần cấu tạo

授
shòu
trao, truyền đạt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao, truyền đạt
Ví dụ (5)
tā他zài在dàxué大学lǐ里jiàoshòu教授lìshǐ历史。
Anh ấy giảng dạy lịch sử ở trường đại học.
He teaches history at a university.
xiàozhǎng校长xiàng向bìyèshēng毕业生shòuyǔ授予xuéwèi学位。
Hiệu trưởng trao bằng cho các sinh viên tốt nghiệp.
The principal conferred degrees upon the graduates.
jīnglǐ经理shòuquán授权wǒ我chǔlǐ处理zhè这jiàn件shì事。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi xử lý việc này.
The manager authorized me to handle this matter.
shīfu师傅bǎ把bìshēng毕生juéjì绝技chuánshòugěi传授给le了túdì徒弟。
Sư phụ đã truyền thụ lại tuyệt kỹ cả đời cho đồ đệ.
The master passed on the skills of a lifetime to his apprentice.
lǎoshī老师zhèngzài正在gěi给xuésheng学生men们shòukè授课。
Giáo viên đang giảng bài cho các học sinh.
The teacher is giving a lesson to the students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây