授
一丨一ノ丶丶ノ丶フフ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).
Thành phần cấu tạo
授
trao, truyền đạt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trao, truyền đạt
Ví dụ (5)
他在大学里教授历史。
Anh ấy giảng dạy lịch sử ở trường đại học.
He teaches history at a university.
校长向毕业生授予学位。
Hiệu trưởng trao bằng cho các sinh viên tốt nghiệp.
The principal conferred degrees upon the graduates.
经理授权我处理这件事。
Giám đốc đã ủy quyền cho tôi xử lý việc này.
The manager authorized me to handle this matter.
师傅把毕生绝技传授给了徒弟。
Sư phụ đã truyền thụ lại tuyệt kỹ cả đời cho đồ đệ.
The master passed on the skills of a lifetime to his apprentice.
老师正在给学生们授课。
Giáo viên đang giảng bài cho các học sinh.
The teacher is giving a lesson to the students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây