ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
函授
hánshòu
hàm thụ, dạy học qua thư từ (hình thức đào tạo từ xa, không cần đến lớp thường xuyên, tự học qua tài liệu gửi về).
Hán việt: hàm thụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "函授" (hánshòu) mang nghĩa "Học từ xa, học qua thư", kết hợp bởi 函 (hán - hàm): "thư" + 授 (shòu - thụ): "trao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 函: Bức thư mật bên trong (氺) được đặt gọn gàng vào chiếc hộp gỗ kín đáo (凵) để gửi đi xa làm công hàm, thư tín (函). • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).

Thành phần cấu tạo

函授
hánshòu
Học từ xa, học qua thư
函
hán • hàm
thư
氺
Chữ Thủy (biến thể)
Vật phẩm hoặc thư từ cất giữ bên trong
凵
Bộ Khảm
Chiếc hộp gỗ bao bọc phía dưới
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hàm thụ, dạy học qua thư từ (hình thức đào tạo từ xa, không cần đến lớp thường xuyên, tự học qua tài liệu gửi về).
Ví dụ (5)
tā他yìbiān一边gōngzuò工作,yìbiān一边cānjiā参加dàxué大学de的hánshòu函授kèchéng课程。
Anh ấy vừa làm việc, vừa tham gia khóa học hàm thụ của trường đại học.
He worked while taking correspondence courses at a university.
tōngguò通过sānnián三年de的hánshòu函授xuéxí学习,tā他zhōngyú终于nádào拿到le了běnkē本科xuélì学历。
Thông qua ba năm học hàm thụ, cuối cùng anh ấy cũng lấy được bằng cử nhân.
After three years of correspondence study, he finally obtained a bachelor's degree.
hánshòu函授jiàoyù教育wèi为hěn很duō多zài在zhí职rényuán人员tígōng提供le了xuéxí学习de的jīhuì机会。
Giáo dục hàm thụ đã cung cấp cơ hội học tập cho rất nhiều người đang đi làm.
Correspondence education has provided many working people with opportunities to study.
qǐngwèn请问zhè这zhǒng种hánshòu函授wénpíng文凭guójiā国家chéngrèn承认ma吗?
Xin hỏi loại bằng cấp hàm thụ này nhà nước có công nhận không?
May I ask whether this kind of correspondence diploma is officially recognized by the state?
yǐqián以前shì是jìxìn寄信hánshòu函授,xiànzài现在dàduō大多biànchéng变成le了wǎngluò网络yuǎnchéng远程jiàoyù教育。
Trước đây là gửi thư để học hàm thụ, bây giờ đa phần đã biến thành giáo dục từ xa qua mạng.
In the past, correspondence education was conducted by mail, but now it has mostly been replaced by online distance education.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây