ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公函
gōnghán
công văn, thư chính thức
Hán việt: công hàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "公函" (gōnghán) mang nghĩa "công văn, thư chính thức", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 函 (hán - hàm): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 函: Bức thư mật bên trong (氺) được đặt gọn gàng vào chiếc hộp gỗ kín đáo (凵) để gửi đi xa làm công hàm, thư tín (函).

Thành phần cấu tạo

公函
gōnghán
công văn, thư chính thức
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
函
hán • hàm
thư
氺
Chữ Thủy (biến thể)
Vật phẩm hoặc thư từ cất giữ bên trong
凵
Bộ Khảm
Chiếc hộp gỗ bao bọc phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công văn, thư chính thức
Ví dụ (5)
wǒmen我们zuótiān昨天shōudào收到le了shìzhèngfǔ市政府fālái发来de的gōnghán公函。
Hôm qua chúng tôi đã nhận được công văn do ủy ban nhân dân thành phố gửi đến.
We received an official letter from the city government yesterday.
zhè这fèn份gōnghán公函xūyào需要zǒngjīnglǐ总经理qīnzì亲自qiānmíng签名。
Bản công văn này cần tổng giám đốc đích thân ký tên.
This official letter needs to be signed personally by the general manager.
qǐng请ànzhào按照gōnghán公函shàng上de的yāoqiú要求zhǔnbèi准备xiāngguān相关cáiliào材料。
Vui lòng chuẩn bị các tài liệu liên quan theo yêu cầu trên công văn.
Please prepare the relevant materials according to the requirements stated in the official letter.
liǎng两jiā家gōngsī公司tōngguò通过jiāohuàn交换gōnghán公函dáchéng达成le了hézuò合作xiéyì协议。
Hai công ty đã đạt được thỏa thuận hợp tác thông qua việc trao đổi thư chính thức.
The two companies reached a cooperation agreement through an exchange of official letters.
mìshū秘书zhèngzài正在qǐcǎo起草yí一fèn份fāgěi发给hézuò合作huǒbàn伙伴de的gōnghán公函。
Thư ký đang soạn thảo một bức công văn để gửi cho đối tác.
The secretary is drafting an official letter to be sent to the business partner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây