授信额度
—
Gợi nhớ
Từ "授信额度" (shòuxìn édù) mang nghĩa "Hạn mức tín dụng", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 信 (xìn - tín): "thư" + 额 (é - ngạch): "trán" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
授信额度
Hạn mức tín dụng
授
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
信
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
额
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức tín dụng
Ví dụ (3)
银行给我的信用卡授信额度是五万元人民币。
Ngân hàng cấp cho tôi hạn mức tín dụng thẻ là 50.000 Nhân dân tệ.
The credit limit the bank granted for my credit card is 50,000 RMB.
企业可以通过增加优质抵押物来申请调高授信额度。
Doanh nghiệp có thể xin nâng cao hạn mức tín dụng bằng cách bổ sung thêm tài sản thế chấp chất lượng tốt.
Enterprises can apply to increase their credit limit by pledging additional high-quality collateral.
授信额度被冻结通常是由于借款人出现了违约行为。
Hạn mức tín dụng bị đóng băng thông thường là do bên vay có hành vi vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
A credit line is usually frozen because the borrower has defaulted.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây