ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
授信
shòuxìn
Cấp tín dụng
Hán việt: thụ tín
—

Gợi nhớ

Từ "授信" (shòuxìn) mang nghĩa "Cấp tín dụng", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 信 (xìn - tín): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信).

Thành phần cấu tạo

授信
shòuxìn
Cấp tín dụng
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Cấp tín dụng
Ví dụ (2)
yínháng银行tōngguò通过duì对gāi该jítuán集团de的zīchǎn资产pínggū评估,tóngyì同意jǐyǔ给予shí十yìyuán亿元de的shòuxìn授信。
Ngân hàng qua việc thẩm định tài sản của tập đoàn đã đồng ý cấp hạn mức tín dụng 1 tỷ tệ.
Following an asset assessment of the group, the bank agreed to grant a credit line of one billion yuan.
wǒmen我们zhèngzài正在xiàng向shòuxìn授信shěnpī审批bùmén部门tíjiāo提交gōngsī公司de的cáiwù财务bàobiǎo报表。
Chúng tôi đang nộp báo cáo tài chính của công ty cho phòng phê duyệt cấp tín dụng.
We are currently submitting the company's financial statements to the credit approval department.
2
danh từ
Nghĩa:Cấp tín dụng
Ví dụ (1)
shòuxìn'édù授信额度kěyǐ可以gēnjù根据qǐyè企业jīngyíng经营zhuàngkuàng状况jìnxíng进行dòngtài动态tiáozhěng调整。
Hạn mức cấp tín dụng có thể điều chỉnh linh hoạt theo tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
The credit line can be dynamically adjusted based on the enterprise's operating conditions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây