ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传授
chuánshòu
truyền thụ, truyền dạy, dạy lại, truyền lại.
Hán việt: truyền thụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "传授" (chuánshòu) mang nghĩa "truyền dạy", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 授 (shòu - thụ): "trao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).

Thành phần cấu tạo

传授
chuánshòu
truyền dạy
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:truyền thụ, truyền dạy, dạy lại, truyền lại.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师bùjǐn不仅chuánshòu传授zhīshí知识,hái还jiāo教wǒmen我们yào要rúhé如何zuòrén做人。
Thầy giáo không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn dạy chúng tôi cách làm người.
A teacher not only imparts knowledge but also teaches us how to conduct ourselves.
lǎo老gōngjiàng工匠bǎ把shǒuyì手艺háowú毫无bǎoliú保留de地chuánshòu传授gěi给le了túdì徒弟。
Người thợ thủ công già đã truyền dạy tay nghề cho đồ đệ mà không giữ lại chút nào.
The old craftsman passed on his skills to his apprentice without holding anything back.
tā他zài在jiǎngzuò讲座zhōng中chuánshòu传授le了hěn很duō多shíyòng实用de的shèyǐng摄影jìqiǎo技巧。
Trong buổi tọa đàm, anh ấy đã truyền thụ rất nhiều kỹ thuật nhiếp ảnh thực dụng.
He shared many practical photography tips during the lecture.
lǎo老yìrén艺人bǎ把zhìzuò制作táoqì陶器de的shǒuyì手艺chuánshòu传授gěi给túdì徒弟。
Người nghệ nhân già đã truyền dạy tay nghề làm đồ gốm cho đồ đệ.
This secret recipe has been passed down in the family, from father to son but not to daughters (an old custom).
wǒmen我们yào要xiàng向niánqīngrén年轻人chuánshòu传授chuántǒng传统wénhuà文化。
Chúng ta phải truyền dạy văn hóa truyền thống cho giới trẻ.
We should pass on traditional culture to young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây