ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流传
liúchuán
lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Hán việt: lưu truyền
间
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "流传" (liúchuán) mang nghĩa "Lưu truyền, phổ biến", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

流传
liúchuán
Lưu truyền, phổ biến
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu truyền, truyền tụng, lan truyền (tin tức, câu chuyện).
Ví dụ (5)
zhè这gè个měilì美丽de的chuánshuō传说zài在mínjiān民间liúchuán流传le了hěn很jiǔ久。
Truyền thuyết tươi đẹp này đã được lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi.
This beautiful legend has been passed down among the people for a long time.
zhè这zhǒng种zhìzuò制作gōngyì工艺shì是zǔbèi祖辈liúchuán流传xiàlái下来de的。
Kỹ thuật chế tác này là do tổ tiên lưu truyền lại.
This production technique has been handed down from our ancestors.
zhè这duàn段jiāhuà佳话zhìjīn至今réng仍zài在liúchuán流传。
Giai thoại đẹp này đến nay vẫn đang được truyền tụng.
This touching story is still widely told to this day.
xiāoxi消息hěn很kuài快jiù就zài在cūnzi村子lǐ里liúchuán流传kāi开le了。
Tin tức rất nhanh chóng đã lan truyền khắp thôn.
The news quickly spread throughout the village.
zhè这shǒu首míngē民歌guǎngfàn广泛liúchuán流传yú于běifāng北方dìqū地区。
Bài dân ca này được lưu truyền rộng rãi ở khu vực phía Bắc.
This folk song is widely known throughout northern China.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây