流行乐队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "流行乐队" (liúxíng yuèduì) mang nghĩa "Nhóm nhạc pop", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流行乐队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhóm nhạc pop
Ví dụ (3)
这个流行乐队有四名成员。
Nhóm nhạc pop này có bốn thành viên.
This pop band has four members.
流行乐队的新歌很火。
Bài hát mới của nhóm nhạc pop rất nổi.
The pop band's new song is very popular.
她是那个流行乐队的粉丝。
Cô ấy là người hâm mộ nhóm nhạc pop đó.
She is a fan of that pop band.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây