ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流行乐队
liúxíng yuèduì
Nhóm nhạc pop
Hán việt: lưu hành nhạc đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "流行乐队" (liúxíng yuèduì) mang nghĩa "Nhóm nhạc pop", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

流行乐队
liúxíng yuèduì
Nhóm nhạc pop
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhóm nhạc pop
Ví dụ (3)
zhè这gè个liúxíng流行yuèduì乐队yǒu有sì四míng名chéngyuán成员。
Nhóm nhạc pop này có bốn thành viên.
This pop band has four members.
liúxíng流行yuèduì乐队de的xīn新gē歌hěn很huǒ火。
Bài hát mới của nhóm nhạc pop rất nổi.
The pop band's new song is very popular.
tā她shì是nà那gè个liúxíng流行yuèduì乐队de的fěnsī粉丝。
Cô ấy là người hâm mộ nhóm nhạc pop đó.
She is a fan of that pop band.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây