ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
授予
shòuyǔ
trao tặng, phong tặng, ban cho, cấp cho (danh hiệu, bằng cấp, quyền hạn).
Hán việt: thụ dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "授予" (shòuyǔ) mang nghĩa "trao tặng", kết hợp bởi 授 (shòu - thụ): "trao" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

授予
shòuyǔ
trao tặng
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trao tặng, phong tặng, ban cho, cấp cho (danh hiệu, bằng cấp, quyền hạn).
Ví dụ (5)
xiàozhǎng校长qīnzì亲自xiàng向bìyèshēng毕业生shòuyǔ授予xuéwèi学位zhèngshū证书。
Hiệu trưởng đích thân trao bằng tốt nghiệp cho sinh viên ra trường.
The principal personally conferred degree certificates upon the graduates.
yóuyú由于tā他zài在kēxué科学lǐngyù领域de的jiéchū杰出gòngxiàn贡献,bèi被shòuyǔ授予nuòbèi'ěr诺贝尔jiǎng奖。
Do những cống hiến kiệt xuất trong lĩnh vực khoa học, ông ấy được trao giải Nobel.
Because of his outstanding contributions to science, he was awarded the Nobel Prize.
zǒngtǒng总统shòuyǔ授予tā他“guójiā国家yīngxióng英雄”de的chēnghào称号。
Tổng thống phong tặng cho anh ấy danh hiệu "Anh hùng quốc gia".
The president bestowed upon him the title of 'National Hero.'
fǎlǜ法律shòuyǔ授予gōngmín公民yánlùn言论zìyóu自由de的quánlì权利。
Pháp luật trao cho công dân quyền tự do ngôn luận.
The law grants citizens the right to freedom of speech.
zài在zhè这chǎng场zhànyì战役zhōng中biǎoxiàn表现yīngyǒng英勇de的shìbīng士兵bèi被shòuyǔ授予le了xūnzhāng勋章。
Những người lính biểu hiện anh dũng trong trận chiến này đã được trao tặng huân chương.
The soldiers who fought bravely in this campaign were awarded medals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây