ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不予
bù yǔ
không cấp, không cho phép (hành chính)
Hán việt: bất dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不予" (bù yǔ) mang nghĩa "không cấp, không cho phép (hành chính)", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

不予
bù yǔ
không cấp, không cho phép (hành chính)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không cấp, không cho phép (hành chính)
Ví dụ (5)
yóuyú由于cáiliào材料bù不quán全,xiāngguān相关bùmén部门bù不yǔ予pīzhǔn批准。
Do hồ sơ không đầy đủ, cơ quan thẩm quyền không cấp phép.
Due to incomplete materials, the relevant department will not grant approval.
fǎyuàn法院duì对gāi该qǐsù起诉bù不yǔ予shòulǐ受理。
Tòa án không thụ lý đơn khởi kiện này.
The court will not accept the lawsuit.
yúqī逾期tíjiāo提交de的shēnqǐng申请jiāng将bù不yǔ予kǎolǜ考虑。
Các đơn đăng ký nộp quá hạn sẽ không được xem xét.
Applications submitted after the deadline will not be considered.
jīng经jiǎnyàn检验bù不hégé合格de的chǎnpǐn产品,bù不yǔ予fā发zhèng证。
Sản phẩm kiểm nghiệm không đạt tiêu chuẩn sẽ không được cấp giấy chứng nhận.
Products that fail inspection will not be certified.
jiànyú鉴于qíngjié情节qīngwēi轻微,gōng'ān公安jīguān机关juédìng决定bù不yǔ予chǔfá处罚。
Xét thấy tình tiết nhẹ, cơ quan công an quyết định không xử phạt.
In view of the minor circumstances, the public security authority has decided not to impose a penalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây