ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
予以
yǔyǐ
dành cho, trao cho, thi hành, thực hiện (trang trọng, thường đi với động từ khác).
Hán việt: dư dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "予以" (yǔyǐ) mang nghĩa "dành cho, tiến hành", kết hợp bởi 予 (yǔ - dư): "cho" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以).

Thành phần cấu tạo

予以
yǔyǐ
dành cho, tiến hành
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dành cho, trao cho, thi hành, thực hiện (trang trọng, thường đi với động từ khác).
Ví dụ (5)
duìyú对于tā他de的gōngzuò工作chéngjì成绩,lǐngdǎo领导yǔyǐ予以le了chōngfèn充分de的kěndìng肯定。
Đối với thành tích công tác của anh ấy, lãnh đạo đã dành cho sự khẳng định đầy đủ (đánh giá rất cao).
The leadership gave full recognition to his work performance.
wǒmen我们yào要duì对zhè这zhǒng种wéifǎ违法xíngwéi行为yǔyǐ予以yánlì严厉dǎjī打击。
Chúng ta phải trừng trị (đả kích) nghiêm khắc đối với hành vi vi phạm pháp luật này.
We must crack down hard on this kind of illegal activity.
qǐng请yǒuguān有关bùmén部门duì对zhè这gè个wèntí问题yǔyǐ予以zhòngshì重视。
Xin các ban ngành liên quan hãy coi trọng (dành sự quan tâm đến) vấn đề này.
The relevant departments are requested to give this issue due attention.
duìyú对于tā他bù不hélǐ合理de的qǐngqiú请求,wǒmen我们yǐ已yǔyǐ予以bóhuí驳回。
Đối với yêu cầu vô lý của anh ta, chúng tôi đã bác bỏ.
We have rejected his unreasonable request.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要bāngzhù帮助,wǒmen我们huì会jìnlì尽力yǔyǐ予以xiézhù协助。
Nếu bạn cần giúp đỡ, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để hỗ trợ.
If you need help, we will do our best to assist you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây