ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赐予
cìyǔ
Ban tặng
Hán việt: tứ dư
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "赐予" (cìyǔ) mang nghĩa "Ban tặng", kết hợp bởi 赐 (cì - tứ): "Ban tặng" + 予 (yǔ - dư): "cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赐: Bậc bề trên dễ dàng (易) lấy tiền bạc và châu báu (贝) trao thưởng cho người có công, gọi là ban tặng, ân tứ (赐). • Chữ 予: Hình ảnh đôi bàn tay thành tâm đưa món quà trao sang cho người đối diện, mang ý nghĩa ban tặng, trao cho (予).

Thành phần cấu tạo

赐予
cìyǔ
Ban tặng
赐
cì • tứ
Ban tặng
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
予
yǔ • dư
cho
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ban tặng
Ví dụ (3)
chuánshuō传说zhōng中shén神cìyǔ赐予rénlèi人类huǒ火zhǒng种。
Trong truyền thuyết, thần ban lửa cho loài người.
In the legend, the gods granted fire to humanity.
lǎoshī老师cìyǔ赐予wǒmen我们bǎoguì宝贵de的jiànyì建议。
Thầy cô ban cho chúng tôi lời khuyên quý giá.
The teacher gave us valuable advice.
dàzìrán大自然cìyǔ赐予zhèlǐ这里fēngfù丰富de的shuǐzīyuán水资源。
Thiên nhiên ban cho nơi này tài nguyên nước phong phú.
Nature has blessed this place with abundant water resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây