ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩赐
ēncì
ban ân, ban thưởng từ trên xuống
Hán việt: ân tứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恩赐" (ēncì) mang nghĩa "ban ân, ban thưởng từ trên xuống", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 赐 (cì - tứ): "Ban tặng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 赐: Bậc bề trên dễ dàng (易) lấy tiền bạc và châu báu (贝) trao thưởng cho người có công, gọi là ban tặng, ân tứ (赐).

Thành phần cấu tạo

恩赐
ēncì
ban ân, ban thưởng từ trên xuống
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
赐
cì • tứ
Ban tặng
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ban ân, ban thưởng từ trên xuống
Ví dụ (5)
shēngmìng生命shì是shàngtiān上天de的ēncì恩赐。
Sinh mệnh là sự ban ân của thượng đế.
Life is a gift from heaven.
wǒ我bù不xūyào需要nǐ你de的tóngqíng同情hé和ēncì恩赐。
Tôi không cần sự đồng cảm và ban ơn của bạn.
I don't need your sympathy or charity.
zhè这shì是guówáng国王duì对tā他de的ēncì恩赐。
Đây là sự ban thưởng của nhà vua dành cho anh ấy.
This was the king's gift to him.
fēngshōu丰收shì是dàzìrán大自然gěi给nóngmín农民de的ēncì恩赐。
Vụ mùa bội thu là sự ban tặng của thiên nhiên dành cho người nông dân.
A good harvest is nature's gift to farmers.
nénggòu能够zàicì再次jiàndào见到nǐ你,jiǎnzhí简直shì是mìngyùn命运de的ēncì恩赐。
Có thể gặp lại bạn, quả thực là sự ban ân của số phận.
Being able to see you again is truly a gift of fate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây