ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩情
ēnqíng
ân tình, tình cảm ơn nghĩa
Hán việt: ân tình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恩情" (ēnqíng) mang nghĩa "ân tình, tình cảm ơn nghĩa", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

恩情
ēnqíng
ân tình, tình cảm ơn nghĩa
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân tình, tình cảm ơn nghĩa
Ví dụ (5)
fùmǔ父母de的ēnqíng恩情,wǒ我yíbèizi一辈子dōu都bàodá报答bù不wán完。
Ân tình của cha mẹ, tôi cả đời cũng không báo đáp hết được.
I could never fully repay my parents' kindness in my lifetime.
tā他duì对wǒ我yǒu有jiùmìng救命de的ēnqíng恩情,wǒ我zěnme怎么néng能wàng忘ne呢?
Anh ấy có ân cứu mạng tôi, làm sao tôi có thể quên được chứ?
He saved my life—how could I ever forget such a debt of gratitude?
xuésheng学生men们shēnshēn深深de地gǎnjī感激lǎoshī老师de的ēnqíng恩情。
Các học sinh vô cùng cảm kích ân tình của thầy cô.
The students were deeply grateful for their teacher's kindness.
zuòrén做人bù不néng能wàngjì忘记biérén别人duì对zìjǐ自己de的ēnqíng恩情。
Làm người không được quên ân tình của người khác đối với mình.
One must never forget the kindness others have shown them.
zhè这fèn份shēnhòu深厚de的ēnqíng恩情,wǒ我jiāng将míngjìzàixīn铭记在心。
Ân tình sâu nặng này, tôi sẽ luôn khắc ghi trong lòng.
I will always remember this profound kindness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây