恩
丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
10
片
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩).
Thành phần cấu tạo
恩
Ân điển; lòng tốt
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ân điển; lòng tốt
Ví dụ (5)
我永远不会忘记你的救命之恩。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn cứu mạng của bạn.
I will never forget that you saved my life.
我们要怀着一颗感恩的心面对生活。
Chúng ta phải đối mặt với cuộc sống bằng một trái tim biết ơn.
We should face life with a grateful heart.
他是我的恩人,我必须报答他。
Anh ấy là ân nhân của tôi, tôi phải báo đáp anh ấy.
He is my benefactor, and I must repay him.
这种忘恩负义的行为真让人气愤。
Hành vi vong ân phụ nghĩa này thật khiến người ta tức giận.
Such ingratitude is truly infuriating.
感谢上帝赐予我们的恩惠。
Cảm tạ Thượng Đế đã ban ân huệ (ân điển) cho chúng ta.
Thank God for the blessings He has bestowed upon us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây