ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩怨
ēnyuàn
ân oán, ơn và oán, thù oán, hiềm khích.
Hán việt: ân oán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恩怨" (ēnyuàn) mang nghĩa "ân oán", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).

Thành phần cấu tạo

恩怨
ēnyuàn
ân oán
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ân oán, ơn và oán, thù oán, hiềm khích.
Ví dụ (5)
tāmen他们zhījiān之间yǒu有duōnián多年de的ēnyuàn恩怨,hěn很nán难yí一xià下zi子huàjiě化解。
Giữa họ có ân oán nhiều năm, rất khó để hóa giải ngay lập tức.
There has been bad blood between them for many years, and it is hard to resolve it all at once.
wǒmen我们yào要gōngsī公私fēnmíng分明,búyào不要bǎ把gè个rén人ēnyuàn恩怨dàidào带到gōngzuò工作zhōng中。
Chúng ta phải công tư phân minh, đừng mang ân oán cá nhân vào trong công việc.
We must keep public and private matters separate and not bring personal grudges into our work.
zhè这yí一xiào笑mǐn泯ēnyuàn恩怨,cóngcǐ从此wǒmen我们shì是péngyou朋友。
Nụ cười này xóa tan mọi ân oán, từ nay chúng ta là bạn.
With a smile, all grudges vanished, and from then on we were friends.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了liǎng两dàjiāzú大家族de的ēnyuàn恩怨qíngchóu情仇。
Bộ phim này kể về ân oán tình thù của hai gia tộc lớn.
This film tells the story of the love and hatred between two great families.
jiānghú江湖ēnyuàn恩怨héshí何时le了?
Ân oán giang hồ bao giờ mới dứt?
When will the grudges of the martial world ever end?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây