怨
ノフ丶フフ丶フ丶丶
9
声, 腔
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).
Thành phần cấu tạo
怨
Oán trách; trách móc
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Oán trách; trách móc
Ví dụ (5)
她总是抱怨工作太忙。
Cô ấy luôn oán trách công việc quá bận rộn.
She is always complaining that work is too busy.
不要总是埋怨别人,多看看自己的缺点。
Đừng luôn trách móc người khác, hãy nhìn lại khuyết điểm của bản thân nhiều hơn.
Don't always blame others; take a look at your own shortcomings as well.
即使加班到很晚,他也没有一句怨言。
Cho dù làm thêm giờ đến rất muộn, anh ấy cũng không có một lời oán trách nào.
Even when he worked overtime until very late, he never uttered a word of complaint.
母亲一生任劳任怨,为了这个家付出了很多。
Mẹ cả đời làm lụng vất vả không oán trách, đã cống hiến rất nhiều cho gia đình này.
All her life, Mother worked hard without complaint and gave a great deal for this family.
事情做错了不能只怨天气,还要找找人为原因。
Việc làm sai không thể chỉ trách thời tiết, mà còn phải tìm nguyên nhân chủ quan từ con người.
When something goes wrong, you can't just blame the weather; you also need to look for human causes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây