ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苑
yuàn
vườn, công viên
Hán việt: uyển
一丨丨ノフ丶フフ
8
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi có cỏ cây hoa lá (艹) mọc uốn lượn mềm mại (夗) quanh những lối đi mát mẻ chính là khu vườn thượng uyển hay công viên (苑).

Thành phần cấu tạo

苑
yuàn
vườn, công viên
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, hoa lá (phía trên)
夗
Chữ Uyển
Uốn lượn mềm mại / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vườn, công viên
Ví dụ (5)
zhè这zuò座huángjiā皇家yù御yuàn苑de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của khu ngự uyển (vườn hoàng gia) này vô cùng tươi đẹp.
The scenery of this royal garden is बेहद beautiful.
xuéxiào学校xīnjiàn新建le了yí一gè个nóngyè农业kējì科技yuàn苑。
Trường học mới xây dựng một công viên khoa học công nghệ nông nghiệp.
The school has newly built an agricultural science and technology park.
tā她shì是wǒmen我们wén文yuàn苑lǐ里de的yì一kē颗xīn新xīng星。
Cô ấy là một ngôi sao mới trong văn uyển (vườn văn học) của chúng tôi.
She is a rising star in our literary circle.
yóukè游客men们zài在lù鹿yuàn苑lǐ里wèi喂xiǎo小lù鹿。
Các du khách đang cho hươu con ăn trong vườn hươu.
The tourists are feeding the fawns in the deer park.
zhè这fú幅huà画shì是yì艺yuàn苑zhōng中de的yí一jiàn件zhēnpǐn珍品。
Bức tranh này là một tác phẩm quý giá trong nghệ uyển (vườn nghệ thuật, giới nghệ thuật).
This painting is a treasured masterpiece in the art world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây