苑
一丨丨ノフ丶フフ
8
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có cỏ cây hoa lá (艹) mọc uốn lượn mềm mại (夗) quanh những lối đi mát mẻ chính là khu vườn thượng uyển hay công viên (苑).
Thành phần cấu tạo
苑
vườn, công viên
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây, hoa lá (phía trên)
夗
Chữ Uyển
Uốn lượn mềm mại / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vườn, công viên
Ví dụ (5)
这座皇家御苑的风景非常优美。
Phong cảnh của khu ngự uyển (vườn hoàng gia) này vô cùng tươi đẹp.
The scenery of this royal garden is बेहद beautiful.
学校新建了一个农业科技苑。
Trường học mới xây dựng một công viên khoa học công nghệ nông nghiệp.
The school has newly built an agricultural science and technology park.
她是我们文苑里的一颗新星。
Cô ấy là một ngôi sao mới trong văn uyển (vườn văn học) của chúng tôi.
She is a rising star in our literary circle.
游客们在鹿苑里喂小鹿。
Các du khách đang cho hươu con ăn trong vườn hươu.
The tourists are feeding the fawns in the deer park.
这幅画是艺苑中的一件珍品。
Bức tranh này là một tác phẩm quý giá trong nghệ uyển (vườn nghệ thuật, giới nghệ thuật).
This painting is a treasured masterpiece in the art world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây