冤
丶フノフ丨フ一ノフ丶
10
桩
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chú thỏ hiền lành (兔) bị tấm khăn (冖) chụp kín từ trên xuống không lối thoát, gợi cảnh chịu nỗi oan ức (冤).
Thành phần cấu tạo
冤
oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
你真是冤枉我了。
Bạn thật sự trách oan tôi rồi.
You’ve really wronged me.
他含冤入狱,实在可怜。
Anh ấy chịu oan ức mà phải vào tù, thật sự rất đáng thương.
He was wrongfully imprisoned; it’s truly pitiful.
这真是冤家路窄!
Đây đúng là oan gia ngõ hẹp!
What a small world for enemies to run into each other like this!
经过多年的努力,他终于洗刷了冤屈。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng rửa được nỗi oan ức.
After years of effort, he finally cleared himself of the false accusation.
她在法庭上大声喊冤。
Cô ấy lớn tiếng kêu oan trên tòa án.
She loudly protested her innocence in court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây