ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冤
yuān
oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
Hán việt: oan
丶フノフ丨フ一ノフ丶
10
桩
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chú thỏ hiền lành (兔) bị tấm khăn (冖) chụp kín từ trên xuống không lối thoát, gợi cảnh chịu nỗi oan ức (冤).

Thành phần cấu tạo

冤
yuān
oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:oan ức; bị oan; kẻ thù trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
nǐ你zhēn真shì是yuānwǎng冤枉wǒ我le了。
Bạn thật sự trách oan tôi rồi.
You’ve really wronged me.
tā他hán含yuān冤rù入yù狱,shízài实在kělián可怜。
Anh ấy chịu oan ức mà phải vào tù, thật sự rất đáng thương.
He was wrongfully imprisoned; it’s truly pitiful.
zhè这zhēn真shì是yuānjiā冤家lù路zhǎi窄!
Đây đúng là oan gia ngõ hẹp!
What a small world for enemies to run into each other like this!
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于xǐshuā洗刷le了yuānqū冤屈。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng rửa được nỗi oan ức.
After years of effort, he finally cleared himself of the false accusation.
tā她zài在fǎtíng法庭shàng上dàshēng大声hǎn喊yuān冤。
Cô ấy lớn tiếng kêu oan trên tòa án.
She loudly protested her innocence in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây