ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冤家
yuān jiā
Oan gia, kẻ thù / Người thương (cách gọi thân mật)
Hán việt: oan gia
—

Gợi nhớ

Từ "冤家" (yuān jiā) mang nghĩa "Oan gia, kẻ thù / Người thương (cách gọi thân mật)", kết hợp bởi 冤 (yuān - oan): "oan ức" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冤: Chú thỏ hiền lành (兔) bị tấm khăn (冖) chụp kín từ trên xuống không lối thoát, gợi cảnh chịu nỗi oan ức (冤). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

冤家
yuān jiā
Oan gia, kẻ thù / Người thương (cách gọi thân mật)
冤
yuān • oan
oan ức
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Oan gia, kẻ thù / Người thương (cách gọi thân mật)
Ví dụ (3)
zhēn真shì是yuānjiā冤家lù路zhǎi窄,méi没xiǎng想dào到zài在zhèlǐ这里pèngdào碰到le了tā他。
Đúng là oan gia ngõ hẹp, không ngờ lại gặp anh ta ở đây.
Paths of enemies sure cross; I never expected to bump into him here.
zhè这liǎng两gè个jìngzhēng竞争duìshǒu对手yí一jiànmiàn见面jiù就xiàng像yuānjiā冤家yíyàng一样zhēngchǎo争吵。
Hai đối thủ cạnh tranh này cứ gặp mặt là lại tranh cãi như oan gia.
These two competitors quarrel like bitter enemies whenever they meet.
mǔqīn母亲kàn看zhe着tiáopí调皮de的háizi孩子,tàn叹le了kǒuqì口气shuō说:“nǐ你zhēn真shì是wǒ我de的xiǎo小yuānjiā冤家。”
Người mẹ nhìn đứa con nghịch ngợm, thở dài nói: "Con đúng là oan gia nhỏ của mẹ."
Looking at her mischievous child, the mother sighed and said, "You really are my little troublemaker."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây