ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渊
yuān
Vực sâu, độ sâu
Hán việt: uyên
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) xoáy tròn giữa hai bờ vách sâu thăm thẳm tạo thành vực nước sâu, uyên thâm (渊).

Thành phần cấu tạo

渊
yuān
Vực sâu, độ sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vực sâu, độ sâu
Ví dụ (5)
tā他níngshì凝视zhe着wàn万zhàng丈shēn深yuān渊,gǎndào感到yí一zhèn阵xuàn眩yūn晕。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào vực sâu vạn trượng, cảm thấy một trận chóng mặt.
He stared into the bottomless abyss and felt a wave of dizziness.
zhè这wèi位jiàoshòu教授xuéshíyuānbó学识渊博,shòu受rén人zūnjìng尊敬。
Vị giáo sư này có kiến thức uyên thâm, được mọi người kính trọng.
The professor is highly learned and widely respected.
zhè这liǎng两jiàn件chǎnpǐn产品de的zhìliàng质量yǒu有zhe着tiān天yuān渊zhī之bié别。
Chất lượng của hai sản phẩm này có sự khác biệt một trời một vực.
There is a world of difference in quality between these two products.
zhè这liǎng两gè个jiāzú家族yǒu有zhe着hěn很shēn深de的lìshǐ历史yuānyuán渊源。
Hai gia tộc này có nguồn gốc lịch sử rất sâu xa.
These two families have deep historical ties.
miànduì面对zhè这cì次zhòngdà重大kǎoyàn考验,tā他rú如lín临shēn深yuān渊,bù不gǎn敢yǒu有sīháo丝毫xièdài懈怠。
Đối mặt với thử thách trọng đại này, anh ấy cẩn trọng như đang đứng trước vực sâu, không dám lơ là một chút nào.
Faced with this major test, he felt as if standing at the edge of a deep abyss and did not dare let up in the slightest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây