ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渊源
yuānyuán
nguồn gốc sâu xa, căn nguyên
Hán việt: uyên nguyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "渊源" (yuānyuán) mang nghĩa "nguồn gốc sâu xa, căn nguyên", kết hợp bởi 渊 (yuān - uyên): "Vực sâu" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渊: Dòng nước (氵) xoáy tròn giữa hai bờ vách sâu thăm thẳm tạo thành vực nước sâu, uyên thâm (渊). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

渊源
yuānyuán
nguồn gốc sâu xa, căn nguyên
渊
yuān • uyên
Vực sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (giao nhau)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc sâu xa, căn nguyên
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两suǒ所dàxué大学zhījiān之间yǒu有zhe着shēnhòu深厚de的lìshǐ历史yuānyuán渊源。
Giữa hai trường đại học này có một nguồn gốc lịch sử sâu xa.
These two universities share deep historical ties.
zhōngyuè中越liǎng两guó国de的wénhuà文化yuānyuán渊源kěyǐ可以zhuīsù追溯dào到jǐqiān几千niánqián年前。
Căn nguyên văn hóa của hai nước Trung - Việt có thể bắt nguồn từ hàng ngàn năm trước.
The cultural ties between China and Vietnam can be traced back thousands of years.
tā他hé和zhè这jiā家gōngsī公司pǒ颇yǒu有yuānyuán渊源,céngjīng曾经zài在zhèlǐ这里gōngzuò工作guò过shínián十年。
Anh ấy có mối liên hệ sâu xa với công ty này, từng làm việc ở đây mười năm.
He has close ties to this company and once worked here for ten years.
zhè这zhǒng种mínjiānyìshù民间艺术yǒu有zhe着jí极shēn深de的yuānyuán渊源。
Loại hình nghệ thuật dân gian này có một nguồn gốc cực kỳ sâu xa.
This folk art form has very deep roots.
xuézhě学者men们zhèngzài正在yánjiū研究zhè这zhǒng种fāngyán方言de的yuānyuán渊源。
Các học giả đang nghiên cứu nguồn gốc của loại phương ngôn này.
Scholars are studying the origins of this dialect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây