ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电源
diànyuán
nguồn điện, nguồn (máy tính), công tắc nguồn.
Hán việt: điện nguyên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "电源" (diànyuán) mang nghĩa "nguồn điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

电源
diànyuán
nguồn điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn điện, nguồn (máy tính), công tắc nguồn.
Ví dụ (5)
qǐng请jiǎnchá检查yíxià一下diànyuán电源shìfǒu是否liánjiē连接hǎo好le了。
Vui lòng kiểm tra xem nguồn điện đã được kết nối tốt chưa.
Please check whether the power supply is properly connected.
líkāi离开bàngōngshì办公室qián前,qǐng请qiēduàn切断suǒyǒu所有diànqì电器de的diànyuán电源。
Trước khi rời văn phòng, vui lòng ngắt nguồn điện của tất cả các thiết bị.
Before leaving the office, please switch off the power to all electrical appliances.
zhè这tái台diànnǎo电脑de的diànyuán电源zhǐshìdēng指示灯bú不liàng亮le了。
Đèn báo nguồn của cái máy tính này không sáng nữa.
The power indicator light on this computer is no longer on.
zhè这shì是chāzuò插座,nà那shì是diànyuánxiàn电源线。
Đây là ổ cắm, kia là dây nguồn.
This is the socket, and that is the power cord.
yīnwèi因为tíngdiàn停电,yīyuàn医院qǐyòng启用le了bèiyòng备用diànyuán电源。
Do mất điện, bệnh viện đã khởi động nguồn điện dự phòng.
Because of the power outage, the hospital activated its backup power supply.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây