交流电源
—
Gợi nhớ
Từ "交流电源" (jiāoliú diànyuán) mang nghĩa "Nguồn điện xoay chiều AC", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).
Thành phần cấu tạo
交流电源
Nguồn điện xoay chiều AC
Phân tích từ 交流电源
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguồn điện xoay chiều AC
Ví dụ (3)
电网输入的交流电源通常为两百二十伏工频电,电压随用电负荷波动而产生起伏变化。
Nguồn điện xoay chiều ngõ vào của lưới điện thường là điện 220 V tần số lưới, điện áp dao động lên xuống theo phụ tải điện năng tiêu thụ.
The AC power input from the grid is typically 220V utility-frequency electricity, with the voltage fluctuating up and down as power load demand varies.
我们使用三相交流电源给车间里的鼓风机大型异步电机供电提供动力支撑。
Chúng tôi sử dụng nguồn điện xoay chiều ba pha cấp nguồn cho động cơ không đồng bộ lớn của quạt gió trong phân xưởng.
We use a three-phase AC power supply to power and drive the large induction motor of the blower in the workshop.
变频变压交流电源可以模拟不同国家的电网频率,主要用于出口电器出厂测试。
Nguồn điện xoay chiều biến tần biến áp (AC source) có thể mô phỏng tần số lưới điện của các quốc gia khác nhau, chủ yếu dùng test xuất xưởng thiết bị điện xuất khẩu (Nguồn điện xoay chiều AC).
A variable-frequency, variable-voltage AC power supply can simulate the power grid frequencies of different countries and is mainly used for factory testing of exported electrical appliances.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây