ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交流电源
jiāoliú diànyuán
Nguồn điện xoay chiều AC
Hán việt: giao lưu điện nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "交流电源" (jiāoliú diànyuán) mang nghĩa "Nguồn điện xoay chiều AC", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

交流电源
jiāoliú diànyuán
Nguồn điện xoay chiều AC
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguồn điện xoay chiều AC
Ví dụ (3)
diànwǎng电网shūrù输入de的jiāoliú交流diànyuán电源tōngcháng通常wèi为liǎngbǎi两百èrshí二十fú伏gōngpín工频diàn电,diànyā电压suí随yòngdiàn用电fùhè负荷bōdòng波动ér而chǎnshēng产生qǐfú起伏biànhuà变化。
Nguồn điện xoay chiều ngõ vào của lưới điện thường là điện 220 V tần số lưới, điện áp dao động lên xuống theo phụ tải điện năng tiêu thụ.
The AC power input from the grid is typically 220V utility-frequency electricity, with the voltage fluctuating up and down as power load demand varies.
wǒmen我们shǐyòng使用sānxiāng三相jiāoliú交流diànyuán电源gěi给chējiān车间lǐ里de的gǔfēngjī鼓风机dàxíng大型yìbùdiànjī异步电机gōngdiàn供电tígōng提供dònglì动力zhīchēng支撑。
Chúng tôi sử dụng nguồn điện xoay chiều ba pha cấp nguồn cho động cơ không đồng bộ lớn của quạt gió trong phân xưởng.
We use a three-phase AC power supply to power and drive the large induction motor of the blower in the workshop.
biànpín变频biànyā变压jiāoliú交流diànyuán电源kěyǐ可以mónǐ模拟bùtóng不同guójiā国家de的diànwǎng电网pínlǜ频率,zhǔyào主要yòngyú用于chūkǒu出口diànqì电器chūchǎng出厂cèshì测试。
Nguồn điện xoay chiều biến tần biến áp (AC source) có thể mô phỏng tần số lưới điện của các quốc gia khác nhau, chủ yếu dùng test xuất xưởng thiết bị điện xuất khẩu (Nguồn điện xoay chiều AC).
A variable-frequency, variable-voltage AC power supply can simulate the power grid frequencies of different countries and is mainly used for factory testing of exported electrical appliances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây