ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
源
yuán
nguồn gốc, xuất xứ
Hán việt: nguyên
丶丶一一ノノ丨フ一一丨ノ丶
13
种
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

源
yuán
nguồn gốc, xuất xứ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc, xuất xứ
Ví dụ (3)
héliú河流de的yuántóu源头zài在shān山lǐ里。
Đầu nguồn của dòng sông ở trong núi.
The source of the river is in the mountains.
wǒmen我们yào要chá查qīng清xiāoxi消息láiyuán来源。
Chúng ta phải tra rõ nguồn tin.
We must find out the source of the news.
shuǐyuán水源bìxū必须shòudào受到bǎohù保护。
Nguồn nước phải được bảo vệ.
Water sources must be protected.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây