ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能源
néngyuán
năng lượng, nguồn năng lượng.
Hán việt: năng nguyên
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "能源" (néngyuán) mang nghĩa "nguồn năng lượng", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

能源
néngyuán
nguồn năng lượng
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năng lượng, nguồn năng lượng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要dàlì大力kāifā开发xīn新néngyuán能源。
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển năng lượng mới.
We need to vigorously develop new energy sources.
tàiyángnéng太阳能shì是yì一zhǒng种qīngjié清洁néngyuán能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
Solar energy is a clean source of energy.
jiéyuē节约néngyuán能源,rénrén人人yǒu有zé责。
Tiết kiệm năng lượng là trách nhiệm của mỗi người.
Saving energy is everyone's responsibility.
shìjiè世界zhèng正miànlín面临zhe着néngyuán能源wēijī危机。
Thế giới đang đối mặt với cuộc khủng hoảng năng lượng.
The world is facing an energy crisis.
méitàn煤炭hé和shíyóu石油shì是chuántǒng传统de的huàshí化石néngyuán能源。
Than đá và dầu mỏ là năng lượng hóa thạch truyền thống.
Coal and oil are traditional fossil energy sources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây