ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能源管理部
néng yuán guǎn lǐ bù
Bộ phận quản lý năng lượng
Hán việt: năng nguyên quản lý bộ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "能源管理部" (néng yuán guǎn lǐ bù) mang nghĩa "Bộ phận quản lý năng lượng", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

能源管理部
néng yuán guǎn lǐ bù
Bộ phận quản lý năng lượng
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận quản lý năng lượng
Ví dụ (5)
néngyuán能源guǎnlǐ管理bù部fùzé负责jiāndū监督gōngchǎng工厂de的yòngdiàn用电qíngkuàng情况。
Bộ phận quản lý năng lượng chịu trách nhiệm giám sát tình hình sử dụng điện của nhà máy.
The Energy Management Department is responsible for monitoring the factory's electricity usage.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给néngyuán能源guǎnlǐ管理bù部。
Xin hãy giao bản báo cáo này cho bộ phận quản lý năng lượng.
Please submit this report to the Energy Management Department.
néngyuán能源guǎnlǐ管理bù部tíchū提出le了yí一gè个xīn新de的jiénéng节能jiǎnpái减排fāng'àn方案。
Bộ phận quản lý năng lượng đã đề xuất một phương án tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải mới.
The Energy Management Department proposed a new energy-saving and emissions-reduction plan.
míngtiān明天de的huìyì会议yóu由néngyuán能源guǎnlǐ管理bù部de的jīnglǐ经理zhǔchí主持。
Cuộc họp ngày mai do giám đốc bộ phận quản lý năng lượng chủ trì.
Tomorrow's meeting will be chaired by the manager of the Energy Management Department.
néngyuán能源guǎnlǐ管理bù部zhèngzài正在pínggū评估tàiyángnéng太阳能fādiàn发电de的chéngběn成本。
Bộ phận quản lý năng lượng đang đánh giá chi phí phát điện năng lượng mặt trời.
The Energy Management Department is evaluating the cost of solar power generation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây