可再生能源
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "可再生能源" (kě zàishēng néngyuán) nghĩa là "Năng lượng tái tạo", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 再 (zài): lại + 生 (shēng): sinh + 能 (néng): có thể + 源 (yuán): nguồn gốc.
Thành phần cấu tạo
可再生能源
Năng lượng tái tạo
丁
口
一
冂
生
厶
Hình ảnh:

Phân tích từ 可再生能源
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năng lượng tái tạo
Ví dụ (3)
太阳能是一种可再生能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng tái tạo.
Solar energy is a type of renewable energy.
政府鼓励使用可再生能源。
Chính phủ khuyến khích sử dụng năng lượng tái tạo.
The government encourages the use of renewable energy.
可再生能源可以减少污染。
Năng lượng tái tạo có thể giảm ô nhiễm.
Renewable energy can reduce pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây