ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水源
shuǐyuán
nguồn nước
Hán việt: thủy nguyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水源" (shuǐyuán) mang nghĩa "nguồn nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

水源
shuǐyuán
nguồn nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn nước
Ví dụ (5)
bǎohù保护shuǐyuán水源shì是měi每gè个rén人de的zérèn责任。
Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của mỗi người.
Protecting water sources is everyone's responsibility.
cūnzi村子lǐ里de的shuǐyuán水源bèi被wūrǎn污染le了。
Nguồn nước trong làng đã bị ô nhiễm.
The village's water source has been contaminated.
tāmen他们zài在shāmò沙漠zhōng中zhǎo找le了hěn很jiǔ久cái才zhǎodào找到gānjìng干净de的shuǐyuán水源。
Họ đã tìm kiếm rất lâu trong sa mạc mới tìm thấy một nguồn nước sạch.
They searched the desert for a long time before finding a source of clean water.
zhè这tiáo条hé河shì是dāngdì当地jūmín居民de的zhǔyào主要shuǐyuán水源。
Con sông này là nguồn nước chính của cư dân địa phương.
This river is the main water source for the local residents.
méiyǒu没有kěkào可靠de的shuǐyuán水源,zhíwù植物wúfǎ无法shēngcún生存。
Không có nguồn nước đáng tin cậy, thực vật không thể sinh tồn.
Without a reliable water source, plants cannot survive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây