援
一丨一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
12
支
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nắm kéo (爰) người đang gặp hoạn nạn thoát khỏi hiểm nguy chính là hành động cứu giúp, hỗ trợ, viện trợ (援).
Thành phần cấu tạo
援
Hỗ trợ, viện trợ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hỗ trợ, viện trợ
Ví dụ (3)
医生赶来救援。
Bác sĩ vội đến cứu viện.
The doctors rushed over to the rescue.
他们向灾区提供援助。
Họ cung cấp viện trợ cho vùng thiên tai.
They provided aid to the disaster area.
我们会支援这个项目。
Chúng tôi sẽ hỗ trợ dự án này.
We will support this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây