远
一一ノフ丶フ丶
7
近
次
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).
Thành phần cấu tạo
远
xa, xa xôi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xa (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
我家离学校一点儿也不远,走路很近。
Nhà tôi cách trường học không xa chút nào, đi bộ rất gần.
Is your home far? — No, not far, very close.
这就是我想去那个远方。
Đây chính là nơi phương xa mà tôi muốn đến.
This is the faraway place I want to go to.
看得远,才能走得远。
Nhìn được xa thì mới đi được xa (Tầm nhìn xa).
Only by seeing far can you go far.
那是很久远的事情了。
Đó là chuyện rất lâu về trước (xa xưa) rồi.
That was a very long time ago.
这里的价格远低于市场价。
Giá cả ở đây thấp hơn xa so với giá thị trường.
The prices here are far below the market price.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây