ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远
yuǎn
xa (về không gian hoặc thời gian).
Hán việt: viễn
一一ノフ丶フ丶
7
近
次
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).

Thành phần cấu tạo

远
yuǎn
xa, xa xôi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa (về không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家lí离xuéxiào学校yìdiǎnr一点儿yě也bù不yuǎn远,zǒulù走路hěn很jìn近。
Nhà tôi cách trường học không xa chút nào, đi bộ rất gần.
Is your home far? — No, not far, very close.
zhè这jiù就shì是wǒ我xiǎng想qù去nà那gè个yuǎnfāng远方。
Đây chính là nơi phương xa mà tôi muốn đến.
This is the faraway place I want to go to.
kàn看de得yuǎn远,cái才néng能zǒu走de得yuǎn远。
Nhìn được xa thì mới đi được xa (Tầm nhìn xa).
Only by seeing far can you go far.
nà那shì是hěn很jiǔ久yuǎn远de的shìqing事情le了。
Đó là chuyện rất lâu về trước (xa xưa) rồi.
That was a very long time ago.
zhèlǐ这里de的jiàgé价格yuǎn远dīyú低于shìchǎng市场jià价。
Giá cả ở đây thấp hơn xa so với giá thị trường.
The prices here are far below the market price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây