ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老远
lǎo yuǎn
rất xa, từ tận đằng xa
Hán việt: lão viễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "老远" (lǎo yuǎn) mang nghĩa "rất xa, từ tận đằng xa", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).

Thành phần cấu tạo

老远
lǎo yuǎn
rất xa, từ tận đằng xa
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:rất xa, từ tận đằng xa
Ví dụ (5)
wǒ我lǎoyuǎn老远jiù就kànjiàn看见nǐ你le了。
Tôi đã nhìn thấy bạn từ tận đằng xa.
I saw you from a long way off.
tā他lǎoyuǎn老远pǎo跑lái来bāngmáng帮忙,zhēn真shì是tài太gǎnxiè感谢le了。
Anh ấy chạy đến giúp từ rất xa, thực sự rất cảm ơn.
He came all this way to help, and I'm truly grateful.
fàncài饭菜de的xiāngwèi香味lǎoyuǎn老远jiù就néng能wéndào闻到。
Mùi thơm của thức ăn từ rất xa đã có thể ngửi thấy.
You can smell the aroma of the food from far away.
tīngdào听到jiǎobùshēng脚步声,gǒu狗lǎoyuǎn老远jiù就pǎo跑guòlái过来yíngjiē迎接zhǔrén主人。
Nghe tiếng bước chân, chú chó đã chạy đến đón chủ từ tận đằng xa.
Hearing the footsteps, the dog ran over from far away to greet its owner.
nà那gè个dìfang地方lí离zhèlǐ这里lǎoyuǎn老远le了,wǒmen我们háishi还是dǎchē打车qù去ba吧。
Chỗ đó cách đây rất xa, chúng ta tốt nhất là nên gọi taxi đi.
That place is really far from here; let's take a taxi instead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây