远程学习
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "远程学习" (yuǎnchéng xuéxí) nghĩa là "Học từ xa", ghép bởi: 远 (yuǎn): xa + 程 (chéng): quãng đường + 学 (xué): học + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
远程学习
Học từ xa
辶
元
禾
呈
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 远程学习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học từ xa
Ví dụ (3)
远程学习适合在职学生。
Học từ xa phù hợp với học viên đang đi làm.
Distance learning is suitable for working students.
远程学习需要稳定的网络。
Học từ xa cần mạng ổn định.
Distance learning requires a stable internet connection.
学校提供远程学习平台。
Trường cung cấp nền tảng học từ xa.
The school provides a distance learning platform.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây