ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远程学习
yuǎnchéng xuéxí
Học từ xa
Hán việt: viễn trình học tập
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "远程学习" (yuǎnchéng xuéxí) nghĩa là "Học từ xa", ghép bởi: 远 (yuǎn): xa + 程 (chéng): quãng đường + 学 (xué): học + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

远程学习
yuǎnchéng xuéxí
Học từ xa
辶
元
禾
呈
⺍
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học từ xa
Ví dụ (3)
yuǎnchéng远程xuéxí学习shìhé适合zài在zhí职xuésheng学生。
Học từ xa phù hợp với học viên đang đi làm.
Distance learning is suitable for working students.
yuǎnchéng远程xuéxí学习xūyào需要wěndìng稳定de的wǎngluò网络。
Học từ xa cần mạng ổn định.
Distance learning requires a stable internet connection.
xuéxiào学校tígōng提供yuǎnchéng远程xuéxí学习píngtái平台。
Trường cung cấp nền tảng học từ xa.
The school provides a distance learning platform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây