ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古老
gǔlǎo
cổ xưa, cổ kính, lâu đời (dùng cho lịch sử, văn hóa, công trình, truyền thuyết... không dùng cho tuổi tác người).
Hán việt: cổ lão
家
HSK 4-5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "古老" (gǔlǎo) nghĩa là "Cổ xưa", ghép bởi: 古 (gǔ): Cổ + 老 (lǎo): già.

Thành phần cấu tạo

古老
gǔlǎo
Cổ xưa
十
口
耂
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cổ xưa, cổ kính, lâu đời (dùng cho lịch sử, văn hóa, công trình, truyền thuyết... không dùng cho tuổi tác người).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国shì是yí一gè个yōngyǒu拥有gǔlǎo古老wénmíng文明de的guójiā国家。
Trung Quốc là một quốc gia sở hữu nền văn minh cổ xưa.
China is a country with an ancient civilization.
zhè这shì是yí一gè个gǔlǎo古老de的chuánshuō传说。
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
This is an ancient legend.
chángchéng长城shì是shìjiè世界shàng上zuì最gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑zhīyī之一。
Vạn Lý Trường Thành là một trong những kiến trúc cổ xưa nhất thế giới.
The Great Wall is one of the oldest structures in the world.
zhè这zhǒng种fēngsú风俗fēicháng非常gǔlǎo古老。
Phong tục này vô cùng cổ xưa.
This custom is very ancient.
zài在zhè这zuò座gǔlǎo古老de的chéngshì城市lǐ里,yǒu有hěn很duō多míngshènggǔjì名胜古迹。
Trong thành phố cổ kính này có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
In this ancient city, there are many famous historical sites.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây