ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古老肉
gǔlǎoròu
Thịt heo chua ngọt kiểu Quảng Đông
Hán việt: cổ lão nhục
—

Gợi nhớ

Từ "古老肉" (gǔlǎoròu) mang nghĩa "Thịt heo chua ngọt kiểu Quảng Đông", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 老 (lǎo - lão): "già" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

古老肉
gǔlǎoròu
Thịt heo chua ngọt kiểu Quảng Đông
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thịt heo chua ngọt kiểu Quảng Đông
Ví dụ (3)
yuècài粤菜guǎnlǐ馆里de的gǔlǎoròu古老肉suāntián酸甜kěkǒu可口,fēicháng非常kāiwèi开胃。
Món thịt chua ngọt trong nhà hàng Quảng Đông có vị chua ngọt vừa miệng, rất kích thích vị giác.
The sweet and sour pork at the Cantonese restaurant is delicious and very appetizing.
gǔlǎoròu古老肉bùjǐn不仅shēnshòu深受zhōngguórén中国人xǐ'ài喜爱,xǔduō许多wàiguórén外国人yě也hěn很xǐhuan喜欢chī吃。
Món thịt chua ngọt không chỉ được người Trung Quốc yêu thích mà nhiều người nước ngoài cũng rất thích ăn.
Sweet and sour pork is not only deeply loved by Chinese people, but also enjoyed by many foreigners.
chúshī厨师zhèngzài正在yòng用bōluó菠萝hé和ròu肉piàn片pēngzhì烹制zhèng正zōng宗de的gǔlǎoròu古老肉。
Đầu bếp đang dùng dứa và thịt thái lát để chế biến món thịt chua ngọt chính tông.
The chef is using pineapple and pork slices to cook authentic sweet and sour pork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây