老鹰
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc lão luyện dày dạn (老: bộ Lão 耂) trong thế giới loài chim săn mồi (鹰: bộ Điểu 鸟 và bộ Chuy 隹 làm tổ nơi vách đá 广) tung cánh thống trị bầu trời cao rộng chính là "chim đại bàng" (老鹰).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 老鹰
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim đại bàng
Ví dụ (3)
老鹰在天空中盘旋。
Chim đại bàng bay lượn trên bầu trời.
The eagle is circling in the sky.
这只老鹰的翅膀很大。
Đôi cánh của con đại bàng này rất lớn.
This eagle has very large wings.
摄影师拍到了老鹰。
Nhiếp ảnh gia chụp được chim đại bàng.
The photographer took a picture of the eagle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây