ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
老鹰
lǎoyīng
Chim đại bàng
Hán việt: lão ưng
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc lão luyện dày dạn (老: bộ Lão 耂) trong thế giới loài chim săn mồi (鹰: bộ Điểu 鸟 và bộ Chuy 隹 làm tổ nơi vách đá 广) tung cánh thống trị bầu trời cao rộng chính là "chim đại bàng" (老鹰).

Thành phần cấu tạo

老鹰
lǎoyīng
Chim đại bàng
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
鹰
yīng • ưng
Đại bàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, vách đá rộng lớn (bao góc trên trái)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đi săn thuần dưỡng (ở giữa)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (ở giữa)
鸟
Bộ Điểu
Loài chim lông vũ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim đại bàng
Ví dụ (3)
lǎoyīng老鹰zài在tiānkōng天空zhōng中pánxuán盘旋。
Chim đại bàng bay lượn trên bầu trời.
The eagle is circling in the sky.
zhè这zhī只lǎoyīng老鹰de的chìbǎng翅膀hěn很dà大。
Đôi cánh của con đại bàng này rất lớn.
This eagle has very large wings.
shèyǐngshī摄影师pāidào拍到le了lǎoyīng老鹰。
Nhiếp ảnh gia chụp được chim đại bàng.
The photographer took a picture of the eagle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây