ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣诞老人
shèngdànlǎorén
Ông già Noel
Hán việt: thánh đản lão nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "圣诞老人" (shèngdànlǎorén) mang nghĩa "Ông già Noel", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 老 (lǎo - lão): "già" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

圣诞老人
shèngdànlǎorén
Ông già Noel
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
诞
dàn • đản
sinh ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (bên phải)
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ông già Noel
Ví dụ (3)
háizi孩子men们qīdài期待shèngdànlǎorén圣诞老人sòng送lǐwù礼物。
Bọn trẻ mong ông già Noel tặng quà.
The children look forward to Santa Claus bringing gifts.
tā他dǎban打扮chéng成shèngdànlǎorén圣诞老人。
Anh ấy hóa trang thành ông già Noel.
He dressed up as Santa Claus.
shèngdànlǎorén圣诞老人chūxiàn出现zài在shāngchǎng商场huódòng活动lǐ里。
Ông già Noel xuất hiện trong hoạt động của trung tâm thương mại.
Santa Claus appeared at the mall event.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây