圣诞老人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "圣诞老人" (shèngdànlǎorén) mang nghĩa "Ông già Noel", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 诞 (dàn - đản): "sinh ra" + 老 (lǎo - lão): "già" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 诞: Dùng lời nói trang trọng (讠) kéo dài niềm vui (延) để chúc mừng ngày một sinh linh chào đời chính là lễ giáng sinh, ra đời (诞). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ông già Noel
Ví dụ (3)
孩子们期待圣诞老人送礼物。
Bọn trẻ mong ông già Noel tặng quà.
The children look forward to Santa Claus bringing gifts.
他打扮成圣诞老人。
Anh ấy hóa trang thành ông già Noel.
He dressed up as Santa Claus.
圣诞老人出现在商场活动里。
Ông già Noel xuất hiện trong hoạt động của trung tâm thương mại.
Santa Claus appeared at the mall event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây